碑 bēi 碑 là gì? Từ vựngTiêu chuẩn Nghĩa của từ 碑 trong tiếng Việt bia tưởng niệm; bia đá dựng đứng; biển đá; LT:塊|块[kuai4],面[mian4] 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan