坋 bèn 坋 là gì? Từ vựngTiêu chuẩn Nghĩa của từ 坋 trong tiếng Việt bụi; phủ bụi; một đống đất; tụ hợp; đào; cũng đọc là [fen4] 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan