坋
bụi; phủ bụi; một đống đất; tụ hợp; đào; cũng đọc là [fen4]
bụi; phủ bụi; một đống đất; tụ hợp; đào; cũng đọc là [fen4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
so sánh; phù hợp; bằng
›报bàothông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; trả thù; LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]
›壆bóluống đất nổi (trồng cây)
›嚗bó(tượng thanh) âm thanh vật gì đó nứt hoặc vỡ ra; âm thanh vật rơi xuống đất; tiếng kêu giận dữ; tiếng địa…
›坌bènbiến thể của 坋[ben4]; biến thể cũ của 笨[ben4]
›坂bǎnbiến thể của 阪[ban3]
›埄běngbiến thể của 埲[beng3]
›埔bùcảng; bến tàu; bến cảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.