Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bèi

被 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 被 trong tiếng Việt

chăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may); dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc đến người thực hiện, thì đặt trước động từ); (khoảng năm 2009) (mỉa mai hoặc hài hước) dùng để chỉ rằng từ sau đó nên được hiểu là trong dấu ngoặc kép (như trong 被旅遊|被旅游[bei4 lu:3 you2] "đi du lịch", chẳng hạn)

Tra từ liên quan