被
chăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may); dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc đến người thực hiện, thì đặt trước động từ); (khoảng năm 2009)…
chăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may); dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc đến người thực hiện, thì đặt trước động từ); (khoảng năm 2009)…
被 thường mang nghĩa “bị; được (cấu trúc bị động)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 被 cùng cụm 被捕 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bị bắt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bị ép buộc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bị cáo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bị động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông…
›补bǔsửa; chắp vá; vá; bù đắp; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung
›褓bǎovải để địu em bé sau lưng
›褾biǎocổ tay; viền hoặc mép (của quần áo); biến thể cũ của 裱[biao3]
›褒bāobiến thể của 褒[bao1]
›霸bàbiến thể của 霸[ba4]
›裨bìcó lợi; hỗ trợ; thuận lợi
›裱biǎotreo (giấy); làm khung (tranh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.