匕 là gì?
匕 [bǐ] có nghĩa là dao găm; cái muôi; loại thìa cổ.
Nghĩa của từ 匕 trong tiếng Việt
- dao găm
- cái muôi
- loại thìa cổ
Cách đọc và ghi nhớ 匕
匕 được đọc là bǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dao găm; cái muôi; loại thìa cổ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .