Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

匕 là gì?

[bǐ] có nghĩa là dao găm; cái muôi; loại thìa cổ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 匕 trong tiếng Việt

  1. dao găm
  2. cái muôi
  3. loại thìa cổ

Cách đọc và ghi nhớ 匕

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dao găm; cái muôi; loại thìa cổ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan