Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
chéng

trừng phạt; khiển trách; cảnh báo

Từ vựng
chéng

thành công; hoàn thành; làm xong; đạt được; trở thành; biến thành; ổn; OK!; một phần mười

Từ vựng
chéng

chịu; chở; cầm; tiếp tục; đảm nhận; phụ trách; do; bởi vì; nhận

Từ vựng
chēng

hỗ trợ; chống đỡ; đẩy hoặc di chuyển bằng sào; duy trì; mở ra hoặc giương ra; làm đầy đến mức sắp nổ

Từ vựng
Chéng

họ [Cheng2]

Từ vựng
chēng

(dùng trong tên)

Từ vựng
chéng

cột cửa

Từ vựng
chéng

biến thể cũ của 乘[cheng2]

Từ vựng
chěng

một cây cột

Từ vựng
chēng

cột chống; chống đỡ

Từ vựng
chéng

cây cam; màu cam

Từ vựng
chēng

cây dương

Từ vựng
chéng

biến thể của 澄[cheng2]

Từ vựng
chéng

trong; rõ ràng; làm rõ; làm sạch

Từ vựng
chēng

biến thể cũ của 稱|称[cheng1]

Từ vựng
chēng

biến thể của 撐|撑[cheng1]

Từ vựng
chéng

ngọc đẹp; trang sức bằng ngọc

Từ vựng
chéng

một loại ngọc; một loại ngọc trai

Từ vựng
chēng

tiếng leng keng của ngọc

Từ vựng
chéng

đựng; chứa; múc; lấy bằng dụng cụ

Từ vựng
chēng

trố mắt nhìn điều ngoài tầm với

Từ vựng
chèng

cân đòn; cân kiểu La Mã; LT:臺|台[tai2]

Từ vựng
chéng

quy tắc; trật tự; quy định; công thức; hành trình; thủ tục; trình tự

Từ vựng
chèng

biến thể của 秤[cheng4]; cân tiểu ly

Từ vựng
chēng

(phương ngữ) nồi nấu; biến thể của 鐺|铛[cheng1]

Từ vựng
chēng

con trai; ốc móng tay; Solecurtus constricta

Từ vựng
chěng

một loại trang phục cổ xưa

Từ vựng
chéng

(hình thức bó buộc) chân thành; xác thực; (văn học) thật sự; quả thật

Từ vựng
chēng

đỏ thẫm

Từ vựng
chěng

phô trương; khoe khoang; tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạch; nuông chiều; thỏa sức

Từ vựng