吨
tấn (từ mượn); tiếng Đài Loan đọc là [dun4]
tấn (từ mượn); tiếng Đài Loan đọc là [dun4]
吨 thường mang nghĩa “tấn (từ mượn)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 吨 cùng cụm 公吨 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tấn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trọng tải tính bằng tấn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phiên âm); ra lệnh cho ngựa; tiếng lộc cộc (của móng ngựa)
›嗒dā(từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của…
›喥dùdùng trong từ chỉ địa điểm (tiếng Quảng Đông); tương đương trong tiếng Quan Thoại: 裡|里[li3]
›当dāng(từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)
›嚉duōbiến thể cũ của 咄[duo1]
›亸duǒrủ xuống
›噔dēng(từ tượng thanh) bịch; thụp
›啖dànbiến thể của 啖[dan4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.