Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
cháo

rùa biển

Từ vựng
𥻗粥
chá zhōu

cháo làm từ ngô xay; cháo hạt bắp

Từ vựng
𥻗子
chá zi

(tiếng địa phương) ngô xay thô; tấm ngô

Từ vựng
chè

dùng trong 呫嚅[che4 ru2]

Từ vựng
chè

nứt; tách; vỡ; nẻ

Từ vựng
chě

một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺譜|工尺谱[gong1 che3 pu3]

Từ vựng
chè

cây cối nảy mầm

Từ vựng
chè

kỹ lưỡng; thấu suốt; thấm nhuần; xuyên qua

Từ vựng
chè

kéo; rút; kéo lại; rút lui; vụt qua

Từ vựng
chè

gỡ bỏ; dời đi

Từ vựng
chě

biến thể của 扯[che3]; kéo; xé

Từ vựng
chè

trong (nước); kỹ lưỡng

Từ vựng
chē

dùng trong 硨磲|砗磲[che1 qu2]

Từ vựng
chē

xe; phương tiện giao thông; LT:輛|辆[liang4]; máy; mài giũa bằng máy tiện; bộ thủ Khang Hy số 159

Từ vựng
chèn

hỗ trợ; bố thí

Từ vựng
chēn

tức giận với; không hài lòng và khó chịu

Từ vựng
chén

bụi; bụi bẩn; đất

Từ vựng
chén

cung điện hoàng gia

Từ vựng
chén

chân thành; thành thật

Từ vựng
chēn

kéo; kéo căng; kéo dài cái gì đó

Từ vựng
chēn

đập; sàng sảy

Từ vựng
chén

buổi sáng; bình minh; tảng sáng

Từ vựng
chén

cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis)

Từ vựng
chèn

cây trôm mỡ; quan tài

Từ vựng
chén

biến thể của 沉[chen2]

Từ vựng
chén

chìm; ngâm; lặn; đè xuống; hạ; thả xuống; sâu; sắc sảo; nặng

Từ vựng
chén

lò than

Từ vựng
chèn

biến thể cũ của 稱|称[chen4]

Từ vựng
chēn

đá quý; ngọc

Từ vựng
chèn

(bệnh)

Từ vựng