Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
Chéng

họ [Cheng2]; nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN)

Từ vựng
chéng

(văn học) say rượu; mệt mỏi sau cơn say

Từ vựng
chéng

(dùng trong tên người)

Từ vựng
chēng

chảo rán; bếp nướng

Từ vựng
chēng

biến thể cũ của 赬|赪[cheng1]

Từ vựng
chěng

nhanh chóng; chạy; mở ra; phi nước đại

Từ vựng
𱅒
chěng

biến thể của 騁|骋[cheng3]

Từ vựng
琤𪻐
chēng cōng

(văn học) (từ tượng thanh) tiếng leng keng của đồ trang sức ngọc; tiếng nước chảy róc rách; âm nhạc của đàn tranh

Từ vựng
chǐ

xa hoa; lãng phí; phóng đại

Từ vựng
chì

giam giữ; cản trở

Từ vựng
chì

biến thể của 敕[chi4]

Từ vựng
chì

biến thể của 敕[chi4]

Từ vựng
chí

cái thìa

Từ vựng
chì

la mắng; quát tháo; la ó

Từ vựng
chī

ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy; hấp thụ; chịu (cú sốc, chấn thương, thất bại, v.v.)

Từ vựng
chǐ

foot (đơn vị độ dài bằng 0,3048 m); dạng cũ của 英尺[ying1 chi3]

Từ vựng
chī

(từ tượng thanh) cười khúc khích; thở; xé giấy, xé vải, v.v

Từ vựng
chī

biến thể của 吃[chi1]

Từ vựng
chī

cười nhạo; chế giễu; chế nhạo; nhạo báng

Từ vựng
chí

cồn đất; đá trong sông

Từ vựng
chí

sân

Từ vựng
chǐ

biến thể cũ của 侈[chi3]

Từ vựng
chī

người phụ nữ xấu xí

Từ vựng
chǐ

một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ; thước dây; một trong ba huyệt để bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc; LT: 支[zhi1], 把[ba3]

Từ vựng
chí

tháo dây cung; nới lỏng; thư giãn; nới ra

Từ vựng
chī

biến thể của 螭[chi1]

Từ vựng
chì

bước chân trái (bộ Khang Hy số 60); xem thêm 彳亍[chi4 chu4]

Từ vựng
chí

đi đi lại lại

Từ vựng
chǐ

(hình thức kết hợp) xấu hổ; nhục nhã; ô nhục

Từ vựng
chǐ

kéo theo

Từ vựng