多
多 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 多 trong tiếng Việt
nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ; như thế nào (mức độ nào) (cách phát âm ở Đài Loan [duo2]); (dạng kết hợp) đa-; nhiều
nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ; như thế nào (mức độ nào) (cách phát âm ở Đài Loan [duo2]); (dạng kết hợp) đa-; nhiều