Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

duò

堕 là gì?

[duò] có nghĩa là rơi; chìm; (nghĩa bóng) suy đồi.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 堕 trong tiếng Việt

  1. rơi
  2. chìm
  3. (nghĩa bóng) suy đồi

Cách đọc và ghi nhớ 堕

được đọc là duò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rơi; chìm; (nghĩa bóng) suy đồi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan