Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
chēn

(văn học) trừng mắt giận dữ; nhìn trừng trừng

Từ vựng
chěn

nhám (của thức ăn); không ưa nhìn

Từ vựng
𬘭
chēn

(văn học) dừng; tốt bụng

Từ vựng
chén

quan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiến; ta, kẻ tôi tớ (dùng khi nói với quân vương); bộ Khang Hy số 131

Từ vựng
chén

cây thơm; đương quy

Từ vựng
chén

một loại ngải cứu

Từ vựng
chèn

(của quần áo) sát da; lót; lớp lót; tạo sự tương phản; hỗ trợ tài chính

Từ vựng
chén

trung thành; chân thành

Từ vựng
chèn

lời tiên tri; điềm báo

Từ vựng
chēn

(ngọc)

Từ vựng
chèn

tận dụng; lợi dụng

Từ vựng
chèn

biến thể cũ của 趁[chen4]

Từ vựng
chén

chi thứ 5: 7-9 giờ sáng, tháng 3 âm lịch (5 tháng 4 - 4 tháng 5), năm Thìn; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 120°

Từ vựng
chēn

tên một quận ở Hồ Nam

Từ vựng
chén

bày ra; trưng bày; hiển thị; kể lại; trình bày; giải thích; nói; cũ; ôi

Từ vựng
chèn

thay răng sữa

Từ vựng
chēng

biến thể cũ của 赬|赪[cheng1]

Từ vựng
chéng

phó

Từ vựng
chéng

biến thể tiếng Nhật của 乘[cheng2]

Từ vựng
chéng

cưỡi; lên; sử dụng; tận dụng; lợi dụng; nhân (toán học); tông phái hoặc giáo phái Phật giáo

Từ vựng
chēng

biến thể của 稱|称[cheng1]

Từ vựng
chéng

trình lên cấp trên; sớ; kiến nghị; trình bày (một dáng vẻ nhất định); mang (hình dạng); có (màu sắc nhất định)

Từ vựng
chēng

âm thanh chuông v.v

Từ vựng
chéng

tường thành; thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4]

Từ vựng
chéng

chai đất

Từ vựng
chéng

biến thể của 塍[cheng2]

Từ vựng
chéng

đường nâng giữa các thửa ruộng

Từ vựng
chéng

(văn học) phòng lưu trữ; thư viện (đặc biệt trong hoàng cung thời Minh và Thanh)

Từ vựng
Chěng

họ [Cheng3]; khu vực cổ của thành phố Đan Dương, tỉnh Giang Tô hiện nay

Từ vựng
chěng

mơ hồ

Từ vựng