夺 là gì?
夺 [duó] có nghĩa là chiếm; đoạt lấy cưỡng chế; tranh giành; giành quyền kiểm soát; chen lấn; bỏ sót; mất.
Nghĩa của từ 夺 trong tiếng Việt
- chiếm
- đoạt lấy cưỡng chế
- tranh giành
- giành quyền kiểm soát
- chen lấn
- bỏ sót
- mất
Cách đọc và ghi nhớ 夺
夺 được đọc là duó, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiếm; đoạt lấy cưỡng chế; tranh giành; giành quyền kiểm soát; chen lấn; bỏ sót; mất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .