Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

duó

夺 là gì?

[duó] có nghĩa là chiếm; đoạt lấy cưỡng chế; tranh giành; giành quyền kiểm soát; chen lấn; bỏ sót; mất.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 夺 trong tiếng Việt

  1. chiếm
  2. đoạt lấy cưỡng chế
  3. tranh giành
  4. giành quyền kiểm soát
  5. chen lấn
  6. bỏ sót
  7. mất

Cách đọc và ghi nhớ 夺

được đọc là duó, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chiếm; đoạt lấy cưỡng chế; tranh giành; giành quyền kiểm soát; chen lấn; bỏ sót; mất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan