舵
bánh lái
bánh lái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuyền kayak
›艜dàimột loại thuyền dài hẹp có hai cột buồm
›芏dùdùng trong 茳芏[jiang1 du4]; phiên âm Đài Loan [tu3]
›荅dábiến thể của 答[da2]
›胆dǎntúi mật; dũng khí; can đảm; mật; ngăn chứa bên trong (ví dụ: ruột quả bóng, ngăn bên trong của bình giữ nhiệt)
›豆dòucây họ đậu; đậu hạt; đậu; đỗ (biến thể của 豆[dou4])
›荻díAnaphalis yedoensis (cúc ngọc); dùng trong tên Nhật Bản với giá trị ngữ âm Ogi
›菂dì(văn học) hạt sen; tiếng Đài Loan đọc là [di1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.