Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đánh; đòn roi
cầm; nắm; hỗ trợ; duy trì; kiên trì; quản lý; vận hành (tức là quản trị); kiểm soát
lan truyền (danh tiếng); vung (bút)
chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế
chiếu chỉ hoàng gia
trách móc; khiển trách; quở trách; đuổi; phế truất; trinh sát; (về lãnh thổ) mở rộng; đầm lầy mặn
cây manjack hay cordia (chi Cordia)
uống
biến thể của 齒|齿 trong tiếng Nhật
ao; hồ chứa; hào nước
cháy; bừng cháy; rực rỡ; lừng lẫy
hũ rượu lớn
đần độn; tình cảm; ngốc nghếch; ngu ngốc; ngớ ngẩn
dùng trong 瘛瘲|瘛疭[chi4zong4]; tiếng Đài Loan đọc là [qi4]
biến thể của 痴[chi1]
chất tiết (ghèn) từ màng nhầy của mắt
loài thú thần thoại (cổ)
biến thể của 篪[chi2]
đánh bằng dải tre
sáo trúc có 8 lỗ
sáo trúc có 7 hoặc 8 lỗ
biến thể cũ của 黐[chi1]
sợi mịn của gai; lanh
biến thể của 翅[chi4]
cánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)
tên một huyện ở Sơn Đông
ngu dốt; sâu
trứng kiến
rồng chưa mọc sừng (trong thần thoại hoặc huy hiệu); biến thể của 魑[chi1]
tước bỏ; tước đoạt; bãi nhiệm; cách chức; cởi đồ