揣 là gì?
揣 [chuǎi] có nghĩa là ước lượng; đoán; suy đoán; phỏng đoán.
Nghĩa của từ 揣 trong tiếng Việt
- ước lượng
- đoán
- suy đoán
- phỏng đoán
Cách đọc và ghi nhớ 揣
揣 được đọc là chuǎi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ước lượng; đoán; suy đoán; phỏng đoán”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .