吹
thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung; phồng lên; khoe khoang; tự phụ; kết thúc thất bại; hỏng việc
thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung; phồng lên; khoe khoang; tự phụ; kết thúc thất bại; hỏng việc
吹 thường mang nghĩa “thổi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 吹 cùng cụm 鼓吹 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kích động cho
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khoe khoang
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nói khoác
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tâng bốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy; hấp thụ; chịu (cú sốc, chấn thương, thất bại, v.v.)
›呈chéngtrình lên cấp trên; sớ; kiến nghị; trình bày (một dáng vẻ nhất định); mang (hình dạng); có (màu sắc nhất định)
›吵chǎocãi nhau; gây ồn ào; ồn ào; làm phiền bằng cách gây ồn
›呎chǐfoot (đơn vị độ dài bằng 0,3048 m); dạng cũ của 英尺[ying1 chi3]
›呫chèdùng trong 呫嚅[che4 ru2]
›吜chǒu(từ tượng thanh)
›呲cī(thông tục) mắng; phê bình
›吋cùninch (tiếng Anh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.