吹 là gì?
吹 [chuī] có nghĩa là thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung; phồng lên; khoe khoang; tự phụ; kết thúc thất bại; hỏng việc.
Nghĩa của từ 吹 trong tiếng Việt
- thổi
- chơi nhạc cụ hơi
- thổi tung
- phồng lên
- khoe khoang
- tự phụ
- kết thúc thất bại
- hỏng việc
Cách đọc và ghi nhớ 吹
吹 được đọc là chuī, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung; phồng lên; khoe khoang; tự phụ; kết thúc thất bại; hỏng việc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .