棰
đánh bằng roi; cây roi
đánh bằng roi; cây roi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rõ ràng; minh bạch; ngăn nắp; đau đớn; chịu đựng; cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex)…
›槎chábè làm bằng tre hoặc gỗ; chặt cây; đốn hạ
›椆chóuloài cây chịu được thời tiết lạnh
›棤cuòvỏ cây thô ráp
›椎chuíbúa; vồ (biến thể của 槌[chui2]); đập; đánh (biến thể của 捶[chui2])
›椿chūncây thốn (Toona sinensis); cây Ailanthus altissima; (ẩn dụ văn học) cha
›楂cháđốn cây; tạo bè; đục đẽo
›梴chānchiều dài (của cây hoặc xà); dài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.