椎
búa; vồ (biến thể của 槌[chui2]); đập; đánh (biến thể của 捶[chui2])
búa; vồ (biến thể của 槌[chui2]); đập; đánh (biến thể của 捶[chui2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 乘[cheng2]
›棰chuíđánh bằng roi; cây roi
›椆chóuloài cây chịu được thời tiết lạnh
›椽chuánxà; rầm; lượng từ cho phòng
›椿chūncây thốn (Toona sinensis); cây Ailanthus altissima; (ẩn dụ văn học) cha
›楂cháđốn cây; tạo bè; đục đẽo
›棤cuòvỏ cây thô ráp
›楚chǔrõ ràng; minh bạch; ngăn nắp; đau đớn; chịu đựng; cây bụi rụng lá dùng trong y học cổ truyền (chi Vitex)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.