传
truyền đạt; lan truyền; lây; truyền nhiễm; chuyển giao; lưu hành; dẫn điện
truyền đạt; lan truyền; lây; truyền nhiễm; chuyển giao; lưu hành; dẫn điện
传 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “truyền đạt” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 传 cùng cụm 传统 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là chuán, từ thường mang nghĩa “truyền đạt”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là zhuàn, từ thường mang nghĩa “tiểu sử”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
truyền thống
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.truyền bá; phổ biến; lan truyền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.truyền thuyết; câu chuyện dân gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.truyền bá
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng chí; bạn bè; đồng hành
›侪cháimột nhóm; một công ty; bạn đồng hành
›催cuīgiục; thúc giục; nhắc nhở; thúc giục ai đó; thúc đẩy; xúc tiến
›伧cāngkẻ hèn; mộc mạc; thô lỗ; thô kệch
›傺chìgiam giữ; cản trở
›侧cèmột bên; nghiêng về; nghiêng; ở một phía; bên
›偲cāi(văn học) uyên bác; học rộng; (văn học) tài hoa; tài năng xuất chúng; phiên âm Đài Loan [sai1]
›偨cīkhông đồng đều
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.