串
串 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 串 trong tiếng Việt
xâu lại; xiên; kết nối sai; cấu kết; đi lang thang; xâu; chùm; phân loại cho những thứ được xâu lại, thành chùm, hoặc thành hàng: một xâu, một chùm, một loạt; chuyển động nhanh hoặc đột ngột theo đường thẳng (như hạt trên bàn tính); di chuyển qua