除 là gì?
除 [chú] có nghĩa là loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; tiêu diệt; xóa bỏ; chia; trừ; không bao gồm.
Nghĩa của từ 除 trong tiếng Việt
- loại bỏ
- gỡ bỏ
- loại trừ
- tiêu diệt
- xóa bỏ
- chia
- trừ
- không bao gồm
Cách đọc và ghi nhớ 除
除 được đọc là chú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; tiêu diệt; xóa bỏ; chia; trừ; không bao gồm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .