Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chú

除 là gì?

[chú] có nghĩa là loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; tiêu diệt; xóa bỏ; chia; trừ; không bao gồm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 除 trong tiếng Việt

  1. loại bỏ
  2. gỡ bỏ
  3. loại trừ
  4. tiêu diệt
  5. xóa bỏ
  6. chia
  7. trừ
  8. không bao gồm

Cách đọc và ghi nhớ 除

được đọc là chú, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “loại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; tiêu diệt; xóa bỏ; chia; trừ; không bao gồm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan