閦
đám đông; chuyển âm từ tiếng Phạn 'kso', ví dụ, Phật A Súc 阿閦佛
đám đông; chuyển âm từ tiếng Phạn 'kso', ví dụ, Phật A Súc 阿閦佛
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 闡|阐[chan3]
›阊chāngcổng trời; cổng cung điện
›闯chuǎnglao vào; xông lên; lao tới; đột phá; rèn luyện bản thân (qua khó khăn)
›阐chǎndiễn đạt; tiết lộ; khai sáng; mở ra
›镸chángbộ "trường" hoặc "sinh trưởng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 168)
›长chángchiều dài; dài; mãi mãi; luôn luôn; liên tục
›镩cuāndụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn; khoan lỗ trên băng (để câu cá, v.v.) bằng dụng cụ đục…
›鑶cáng(từ tượng thanh) (âm thanh của chuông)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.