Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Drabanemerosa hebecarpa
tảo đỏ; Gracilaria, một số loài, một số ăn được; ogonori Nhật Bản; xưa dùng cho loại thảo mộc giống vanilla
con nghêu
côn trùng đục gỗ
con hàu
biến thể của 裡|里[li3]
lót; bên trong; phía trong; nội bộ; cũng viết 裏|里[li3]
khăn voan hoặc khăn trùm đầu của cô dâu
chửi; mắng; rủa
đồ dùng nghi lễ; biến thể của 禮|礼[li3]
biến thể của 狸[li2]
di chuyển; đi bộ
bắt nạt; vết bánh xe
quanh co
cặn rượu
rượu ngọt
dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m; khu xóm; đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình; (Đài Loan) lý, đơn vị hành chính giữa cấp thị trấn 鎮|镇[zhen4] và khu phố 鄰|邻[lin2]
một phần trăm; centi
livermorium (hóa học); (cũ) lire Ý (từ mượn); (cổ) loại đồ đựng thức ăn dùng ở Phù Nam 扶南[Fu2 nan2]
liti (hóa học)
biến thể của 隸|隶[li4]
(hình thức kết hợp) người bị nô dịch; cấp dưới thấp kém; (hình thức kết hợp) lệ thuộc vào; (hình thức kết hợp) chữ lệ (phong cách chữ viết trung gian giữa chữ triện cổ và chữ…
rời khỏi; tách khỏi; cách; (khi nói về khoảng cách) từ; không có (gì); độc lập với; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho lửa; ☲
tiếng sấm
ngựa đen; ngựa ô tốt; ngựa quý; truyền thuyết về rồng đen
hói; tróc vảy
đồ gốm cổ ba chân dùng để nấu ăn, có vân dây bên ngoài và chân rỗng
cá chép
cá lóc; cá quả
cá chình