Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yāo

夭 là gì?

[yāo] có nghĩa là chết yểu (biến thể của 夭[yao1]).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 夭 trong tiếng Việt

chết yểu (biến thể của 夭[yao1])

Cách đọc và ghi nhớ 夭

được đọc là yāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chết yểu (biến thể của 夭[yao1])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan