Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yāo

祅 là gì?

[yāo] có nghĩa là tà linh; yêu quái; ma thuật; biến thể của 妖[yao1]; biến thể sai thường gặp của 祆[Xian1] A Mạt Dà.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 祅 trong tiếng Việt

  1. tà linh
  2. yêu quái
  3. ma thuật
  4. biến thể của 妖[yao1]
  5. biến thể sai thường gặp của 祆[Xian1] A Mạt Dà

Cách đọc và ghi nhớ 祅

được đọc là yāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tà linh; yêu quái; ma thuật; biến thể của 妖[yao1]; biến thể sai thường gặp của 祆[Xian1] A Mạt Dà”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan