Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

hạt dẻ

Từ vựng

hàng rào

Từ vựng

quả lê; LT:個|个[ge4]

Từ vựng

giỏ để xúc đất; cái xẻng

Từ vựng

biến thể cũ của 梨[li2]

Từ vựng

biến thể của 梨[li2], quả lê

Từ vựng

cây thanh lương trà hoặc sơn tra (chi Sorbus)

Từ vựng

biến thể cũ của 櫟|栎[li4]

Từ vựng

cây sồi; Quercus serrata

Từ vựng

loại cây sồi; chuồng ngựa

Từ vựng

Từ vựng

biến thể cũ của 歷|历[li4]

Từ vựng

trải qua; chịu đựng; đi qua; tất cả; mỗi; lịch sử

Từ vựng

ám khí

Từ vựng

hải lý

Từ vựng

tham dự (các sự kiện chính thức)

Từ vựng

biến thể của 蒞|莅[li4], tham dự

Từ vựng

tên một con sông

Từ vựng

lộp độp (tiếng mưa); thấm qua

Từ vựng

trôi theo dòng; chất nhầy; nước bọt

Từ vựng

Sông Lishui ở phía bắc Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4ting2 Hu2]; họ [Li3]

Từ vựng
濿

biến thể của 砅[li4]

Từ vựng

nhỏ giọt; lọc; một dòng nhỏ

Từ vựng

thấm qua

Từ vựng

cái cày

Từ vựng

xem 犂靬[Li2 jian1]; biến thể của 犁[li2]

Từ vựng

bò đen; bò yak

Từ vựng

động vật giống cáo

Từ vựng

dùng trong 猞猁[she1 li4]

Từ vựng

kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong; trật tự vốn có; lý do; lô-gic; sự thật; khoa học; khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý); quản lý; chú ý; vận hành (công việc); xử lý; sắp…

Từ vựng