Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 173/205

yán

炎: ngọn lửa; viêm

Từ vựng
yán

炏: biến thể cũ của 炎[yan2]

Từ vựng
yān

焉: ở đâu; như thế nào

Từ vựng
yàn

焔: biến thể cũ của 焰[yan4]

Từ vựng
yàn

焰: ngọn lửa

Từ vựng
yàn

焱: biến thể của 焰[yan4]

Từ vựng
yān

烟: thuốc lá hoặc thuốc lào; LT:根[gen1]; khói; sương; hơi nước; LT:縷|缕[lu:3]; cây thuốc lá; (mắt) bị kích thích bởi khói

Từ vựng
yàn

焰: biến thể của 焰[yan4]

Từ vựng
yàn

燕: chim én (họ Hirundinidae); biến thể cũ của 宴[yan4]

Từ vựng
yàn

爓: ngọn lửa

Từ vựng
yān

珚: một loại ngọc

Từ vựng
yǎn

琰: đá quý; ánh lấp lánh của đá quý

Từ vựng
yǎn

甗: đồ đất nung

Từ vựng
yǎn

眼: mắt; lỗ nhỏ; trọng tâm (của vấn đề); LT:隻|只[zhi1],雙|双[shuang1]; lượng từ cho vật rỗng lớn (giếng, bếp, nồi vv)

Từ vựng
yán

研: nghiền; học; nghiên cứu

Từ vựng
yán

硏: biến thể của 研[yan2]

Từ vựng
yàn

砚: nghiên mực

Từ vựng
yán

碞: vách đá

Từ vựng
yán

筵: chiếu tre để ngồi

Từ vựng
yān

篶: trúc đen

Từ vựng
yán

檐: biến thể của 檐[yan2]

Từ vựng
𫄧yán

𫄧: tua rua mũ

Từ vựng
yǎn

罨: chườm; van

Từ vựng
yān

胭: phấn hồng

Từ vựng
yān

腌: biến thể của 醃|腌[yan1]

Từ vựng
yān

胭: biến thể của 胭[yan1]

Từ vựng
yàn

艳: biến thể của 艷|艳[yan4]

Từ vựng
yàn

艳: rực rỡ; lộng lẫy; phô trương; đa tình; lãng mạn; đáng ghen tị

Từ vựng
yán

芫: dùng trong 芫荽[yan2 sui5]

Từ vựng
yán

莚: chiếu tre; tiệc, buổi tiệc

Từ vựng
yān

菸: biến thể của 煙|烟[yan1]; thuốc lá; khói

Từ vựng
yán

蜒: sên; trong 蜿蜒[wan1 yan2]

Từ vựng
yǎn

蝘: Hemidactylus bowringii

Từ vựng
yǎn

衍: lan rộng; phát triển; tràn ra; khuếch đại; dư thừa

Từ vựng
yàn

觾: biến thể của 燕[yan4], chim én

Từ vựng
yán

言: từ; ngôn từ; nói; trò chuyện

Từ vựng
yán

讠: bộ "ngôn" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 言字旁[yan2 zi4 pang2]

Từ vựng
yàn

䜩: biến thể của 宴[yan4]

Từ vựng
yàn

谳: phán quyết tư pháp

Từ vựng
yàn

艳: biến thể cũ của 豔|艳[yan4]

Từ vựng
yàn

艳: biến thể của 艷|艳[yan4]

Từ vựng
yàn

赝: biến thể của 贗|赝[yan4]

Từ vựng
yàn

赝: giả

Từ vựng
Yān

鄢: họ [Yan1]; tên một quận ở Hà Nam

Từ vựng
yān

腌: muối; ướp; chế biến (thịt); tẩm ướp

Từ vựng
yàn

宴: biến thể của 宴[yan4]

Từ vựng
yàn

酽: đậm (trà)

Từ vựng
yán

鈆: biến thể cũ của 沿[yan2]

Từ vựng
Yán

闫: họ [Yan2]

Từ vựng
yān

阉: thiến; người bị thiến

Từ vựng
yán

阎: (văn học) cổng của ngõ

Từ vựng
yān

阏: xem 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]

Từ vựng
yǎn

隒: hình dáng núi, như hai cái nồi úp lên nhau; bờ dốc đứng của dòng suối; con đường núi gồ ghề

Từ vựng
yàn

雁: ngỗng trời

Từ vựng
yán

颜: màu; sắc mặt; dung mạo

Từ vựng
yán

颜: biến thể Nhật Bản của 顏|颜[yan2]

Từ vựng
yàn

餍: ăn no

Từ vựng
yǎn

馣: mùi hương thơm

Từ vựng
yàn

验: biến thể của 驗|验[yan4]

Từ vựng
yàn

験: biến thể tiếng Nhật của 驗|验

Từ vựng