Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hạt dẻ
hàng rào
quả lê; LT:個|个[ge4]
giỏ để xúc đất; cái xẻng
biến thể cũ của 梨[li2]
biến thể của 梨[li2], quả lê
cây thanh lương trà hoặc sơn tra (chi Sorbus)
biến thể cũ của 櫟|栎[li4]
cây sồi; Quercus serrata
loại cây sồi; chuồng ngựa
xà
biến thể cũ của 歷|历[li4]
trải qua; chịu đựng; đi qua; tất cả; mỗi; lịch sử
ám khí
hải lý
tham dự (các sự kiện chính thức)
biến thể của 蒞|莅[li4], tham dự
tên một con sông
lộp độp (tiếng mưa); thấm qua
trôi theo dòng; chất nhầy; nước bọt
Sông Lishui ở phía bắc Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4ting2 Hu2]; họ [Li3]
biến thể của 砅[li4]
nhỏ giọt; lọc; một dòng nhỏ
thấm qua
cái cày
xem 犂靬[Li2 jian1]; biến thể của 犁[li2]
bò đen; bò yak
động vật giống cáo
dùng trong 猞猁[she1 li4]
kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong; trật tự vốn có; lý do; lô-gic; sự thật; khoa học; khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý); quản lý; chú ý; vận hành (công việc); xử lý; sắp…