遥
(hình thức kết hợp) xa xôi; hẻo lánh; cách xa
(hình thức kết hợp) xa xôi; hẻo lánh; cách xa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức bị giới hạn) để lại
›遇yù(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón
›郁yù(dạng kết hợp) hương thơm nồng nàn
›遹yùtheo; dựa theo
›运yùndi chuyển; vận chuyển; sử dụng; áp dụng; vận may; may mắn; số phận
›邀yāomời; yêu cầu; chặn đường; kêu gọi; tìm kiếm
›游yóuđi; du lịch; đi rong ruổi; du hành
›逾yúvượt quá; vượt qua; vượt lên; trèo qua; nhảy qua
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.