Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yāo

邀 là gì?

[yāo] có nghĩa là mời; yêu cầu; chặn đường; kêu gọi; tìm kiếm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 邀 trong tiếng Việt

  1. mời
  2. yêu cầu
  3. chặn đường
  4. kêu gọi
  5. tìm kiếm

Cách đọc và ghi nhớ 邀

được đọc là yāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mời; yêu cầu; chặn đường; kêu gọi; tìm kiếm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan