Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 174/205

yàn

验: kiểm tra; thử; nghiệm

Từ vựng
yǎn

魇: gặp ác mộng

Từ vựng
yǎn

鰋: cá lòng tong

Từ vựng
yàn

鳫: biến thể cũ của 雁[yan4]

Từ vựng
yán

鳽: (dùng để đặt tên cho loài vạc và một số loài diệc khác); cũng đọc là [jian1]

Từ vựng
yàn

雁: biến thể của 雁[yan4]

Từ vựng
yàn

鴳: chim cút

Từ vựng
yàn

鷃: loài chim giống chim cút

Từ vựng
yàn

燕: biến thể của 燕[yan4]

Từ vựng
yán

盐: muối; LT:粒[li4]

Từ vựng
yán

麣: dê (cổ đại)

Từ vựng
yǎn

黡: đốm đen trên cơ thể

Từ vựng
yǎn

鼹: chuột chũi

Từ vựng
yǎn

䶮: cao và sáng

Từ vựng
yǎng

仰: ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ; dựa vào

Từ vựng
yáng

佯: giả vờ; giả bộ

Từ vựng
yǎng

坱: bụi mịn; dồi dào; rộng lớn

Từ vựng
yáng

垟: cừu đất sét chôn cùng người chết

Từ vựng
yāng

央: trung tâm; kết thúc; cầu xin; nài nỉ

Từ vựng
yáng

徉: đi qua đi lại

Từ vựng
yàng

怏: bất mãn

Từ vựng
yàng

恙: bệnh tật

Từ vựng
yáng

扬: nâng; giương; hành động tung hoặc sảy; rải (trong gió); phấp phới; truyền bá

Từ vựng
yáng

扬: biến thể của 揚|扬[yang2]

Từ vựng
yáng

昜: biến thể cũ của 陽[yang2]

Từ vựng
yáng

旸: mặt trời mọc; ánh nắng

Từ vựng
yáng

杨: cây dương

Từ vựng
yàng

様: biến thể chữ Nhật của 樣|样

Từ vựng
yàng

样: cách; thứ; phương thức; diện mạo; hình dạng; lượng từ: loại, kiểu

Từ vựng
yāng

殃: tai họa

Từ vựng
yáng

氜: biến thể cũ của 陽|阳[yang2]

Từ vựng
yǎng

氧: ôxy (hóa học)

Từ vựng
yāng

泱: kích động (gió, mây); bao la

Từ vựng
yáng

洋: đại dương; rộng lớn; ngoại quốc; đồng bạc hoặc tiền xu

Từ vựng
yàng

瀁: gợn sóng

Từ vựng
yǎng

炴: ánh lửa; ngọn lửa

Từ vựng
yáng

烊: nóng chảy; nung chảy

Từ vựng
yáng

炀: nấu chảy; luyện kim

Từ vựng
yǎng

痒: biến thể của 癢|痒[yang3]; ngứa; cù

Từ vựng
yáng

疡: loét; vết loét

Từ vựng
yǎng

痒: ngứa; bị nhột

Từ vựng
yāng

秧: chồi; mầm

Từ vựng
yáng

羊: cừu; dê; LT:頭|头[tou2],隻|只[zhi1]

Từ vựng
yāng

胦: rốn

Từ vựng
yáng

蛘: một loại mọt gạo, v.v

Từ vựng
yāng

鉠: (tượng thanh) reng; kêu leng keng

Từ vựng
yáng

钖: đồ trang trí trên dây cương ngựa

Từ vựng
yáng

阳: dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo); Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]

Từ vựng
yàng

鞅: ách gỗ cho bò kéo

Từ vựng
yáng

飏: bay lên; phiêu; dạt; biến thể của 揚|扬[yang2], tung; rải

Từ vựng
yǎng

飬: biến thể cũ của 養|养[yang3]

Từ vựng
yǎng

养: nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng); chu cấp; sinh đẻ

Từ vựng
yāng

鸯: vịt uyên ương

Từ vựng
yáo

䍃: (cổ) bình; lọ

Từ vựng
yāo

幺: trẻ nhất; cấp thấp nhất; nhỏ bé; số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội); mặt một hoặc quân Ách…

Từ vựng
yáo

傜: bộ lạc Dao

Từ vựng
yáo

侥: dùng trong 僬僥|僬侥[Jiao1 Yao2]

Từ vựng
yāo

吆: hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa)

Từ vựng
yǎo

咬: cắn; đớp

Từ vựng
yāo

喓: tiếng châu chấu kêu; tiếng muỗi vo ve

Từ vựng