Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(chữ tượng thanh dùng trong phiên âm tên nước ngoài); phát âm Đài Loan [li4]; biến thể của 璃[li2]
pha lê màu; thủy tinh
rực rỡ (ngọc trai)
biến thể của 璃[li2]
bệnh kiết lị
loét; dịch bệnh
xem 瘰癧|瘰疬[luo3 li4]
độ bóng (của ngọc trai)
không lý lẽ; bạo lực
lội qua suối bằng cách bước trên đá
mài; đá mài
(dạng kết hợp) sỏi; đá nhỏ
quà; tặng; nghi thức; LT:份[fen4]; lễ nghi; phép tắc; lịch sự
đứng; lập; thiết lập; đặt ra; soạn thảo; ngay lập tức; lập tức
nón lá tre
tre nứa tốt để làm sào; nhạc cụ kèn
hàng rào
hạt; nhỏ; lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên thuốc, hạt gạo, v.v.)
gạo thô
khăn voan cưới hoặc khăn trùm đầu
(văn học) buộc; thắt; dây thừng
mắc phải; buồn; gặp phải
lưỡi (bò) (tiếng Quảng Đông)
(thảo mộc); chuồng heo
biến thể của 荔[li4]
quả vải
dùng trong 茉莉[mo4 li4]; dùng trong phiên âm tên nữ
tham dự (một sự kiện chính thức); có mặt; quản lý; tiếp cận (đặc biệt là với tư cách quản trị)
rau giền
tên của cây cỏ dại (rau dền trắng, rau chân vịt trắng, cỏ xước, v.v.); Chenopodium album