药
thuốc; dược phẩm; chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men); LT:種|种[zhong3],服[fu4],味[wei4]; đầu độc
thuốc; dược phẩm; chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men); LT:種|种[zhong3],服[fu4],味[wei4]; đầu độc
药 thường mang nghĩa “thuốc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 药 cùng cụm 药物 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
dược phẩm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dược phẩm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chăm sóc y tế và thuốc men
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đạn dược
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 蘊|蕴, tích luỹ; chứa đựng; tập hợp; thu thập; sâu sắc; nội lực
›薬yàobiến thể tiếng Nhật của 藥|药
›艺yìkỹ năng; nghệ thuật
›藙yìZanthoxylum ailanthoides
›蕴yùntích lũy; chứa đựng; tồn trữ; tập hợp lại; sưu tập; chiều sâu; nội lực; sâu sắc
›𬟁yìxem 虉草|𬟁草[yi4 cao3]
›𬟁草yì cǎocỏ lau sậy (Phalaris arundinacea)
›薏yìxem 薏苡[yi4 yi3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.