称
biến thể của 秤[cheng4]; cân tiểu ly
biến thể của 秤[cheng4]; cân tiểu ly
称 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “cân” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 称 cùng cụm 称为 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là chēng, từ thường mang nghĩa “cân”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là chèn, từ thường mang nghĩa “vừa; hợp; thích hợp”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là chèng, từ thường mang nghĩa “cân tiểu ly”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tên (của một sự vật)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.được viết tắt thành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tuyên bố
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 窗[chuang1]
›窗chuāngbiến thể của 窗[chuang1]
›竾chíbiến thể của 篪[chi2]
›秤chèngcân đòn; cân kiểu La Mã; LT:臺|台[tai2]
›稠chóudày; đông đúc; đặc; nhiều
›程chéngquy tắc; trật tự; quy định; công thức; hành trình; thủ tục; trình tự
›穿chuānmặc; mang; mặc vào; xuyên qua; đâm thủng; khoan; thâm nhập; đi qua; xâu qua
›窗chuāngcửa sổ; LT:扇[shan4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.