逞
逞 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 逞 trong tiếng Việt
phô trương; khoe khoang; tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạch; nuông chiều; thỏa sức
phô trương; khoe khoang; tiến hành hoặc thành công trong một kế hoạch; nuông chiều; thỏa sức