Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 100/205

mén

扪: đặt tay lên; che phủ

Từ vựng
mèn

暪: tối

Từ vựng
mén

樠: cây du; cây gum

Từ vựng
mèn

焖: nấu trong nồi đậy kín; hầm; kho

Từ vựng
𫞩mén

𫞩: (đá quý); phấn hồng

Từ vựng
mén

穈: cháo; mầm lúa

Từ vựng
mén

钔: mendelevium (hoá học)

Từ vựng
mén

门: cổng; cửa; LT:扇[shan4]; lối vào; khung cửa; LT:個|个[ge4]; kẽ hở; van; công tắc; cách làm gì đó; mẹo; gia đình; nhà; phái (tôn giáo); trường…

Từ vựng
méng

䖟: biến thể cũ của 虻[meng2]

Từ vựng
méng

䗈: biến thể cũ của 虻[meng2]

Từ vựng
méng

冡: biến thể cũ của 蒙[meng2]

Từ vựng
měng

勐: mạnh (đơn vị hành chính cũ ở khu vực người Dai, Vân Nam); biến thể của 猛[meng3]

Từ vựng
mèng

梦: giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4]); (dạng kết hợp) mơ

Từ vựng
mèng

夣: biến thể cũ của 夢|梦[meng4]

Từ vựng
mèng

孟: tháng đầu tiên của một mùa; người anh cả trong số các anh em

Từ vựng
méng

幪: che phủ

Từ vựng
méng

懞: biến thể của 蒙[meng2]

Từ vựng
měng

懵: ngu ngốc

Từ vựng
méng

曚: chạng vạng trước bình minh

Từ vựng
méng

朦: dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]

Từ vựng
méng

檬: quả chanh

Từ vựng
méng

氓: người dân thường

Từ vựng
méng

蒙: mưa phùn; sương mù

Từ vựng
měng

獴: cầy mangut; phát âm Đài Loan [meng2]

Từ vựng
méng

甍: xà mái đỡ ngói; sống nóc nhà

Từ vựng
méng

甿: biến thể của 氓[meng2]

Từ vựng
méng

盟: lời thề; cam kết; liên minh; kết đồng minh; minh, đơn vị hành chính tương đương với quận ở Nội Mông

Từ vựng
méng

瞢: thị lực mờ ảo; cảm thấy xấu hổ

Từ vựng
méng

蒙: mù; nhìn không rõ

Từ vựng
méng

礞: (khoáng chất)

Từ vựng
měng

艋: thuyền nhỏ

Từ vựng
méng

艨: tàu chiến cổ đại; xem 艨艟, tàu chiến bọc da cổ đại

Từ vựng
méng

莔: Fritillaria verticillata

Từ vựng
méng

蒙: che; không biết; chịu (thiệt hại); nhận (ân huệ); lừa dối

Từ vựng
méng

虻: ruồi trâu; người hay chỉ trích

Từ vựng
měng

蜢: châu chấu

Từ vựng
méng

虻: biến thể cũ của 虻[meng2]

Từ vựng
měng

蠓: con châu chấu; con dĩn; con muỗi cát

Từ vựng
měng

锰: mangan (hóa học)

Từ vựng
méng

鹲: chim nhiệt đới

Từ vựng
měng

黾: con cóc

Từ vựng

冖: bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 軍|军[jun1], 冠[guan1] v.v., còn gọi là 禿寶蓋|秃宝盖[tu1 bao3 gai4] hoặc 平寶蓋|平宝盖[ping2…

Từ vựng

冞: sâu

Từ vựng

幂: (toán) lũy thừa; số mũ; phủ bằng vải; tấm phủ; mạng che

Từ vựng

咪: âm thanh gọi mèo

Từ vựng

嘧: (phiên âm) như trong pyrimidine

Từ vựng

塓: trát vữa; quét vôi (tường)

Từ vựng

宓: yên lặng; im lìm

Từ vựng

密: bí mật; bảo mật; gần gũi; dày; đặc

Từ vựng

峚: dùng trong 峚山[Mi4 Shan1]

Từ vựng

幦: mái che xe ngựa

Từ vựng

弭: ngăn chặn; đàn áp

Từ vựng

弥: đầy; lấp; hoàn toàn; nhiều hơn

Từ vựng

敉: hoà bình

Từ vựng

汨: tên một con sông, nhánh phía nam của sông Mịch La 汨羅江|汨罗江[Mi4 luo2 jiang1]

Từ vựng

泌: (dạng kết hợp) tiết ra

Từ vựng

洣: sông Mi ở Hồ Nam, phụ lưu của Tương Giang 湘江

Từ vựng

濔: nhiều; đông đúc

Từ vựng

弥: tràn đầy hoặc tràn ngập

Từ vựng

灖: (dùng để miêu tả nước chảy)

Từ vựng