Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 102/205

庿miào

庿: biến thể của 廟|庙[miao4]

Từ vựng
miào

庙: đền miếu; nơi thờ cúng tổ tiên; LT:座[zuo4]; hội chợ chùa; điện thờ lớn của hoàng gia; thuộc về hoàng gia

Từ vựng
miáo

描: miêu tả; vẽ lại; sao chép; chỉnh sửa

Từ vựng
miǎo

杪: giới hạn; ngọn cành

Từ vựng
miǎo

淼: một trận lụt; vô tận

Từ vựng
miǎo

渺: rộng lớn (của một vùng nước); xa xăm và mơ hồ; nhỏ bé hoặc không đáng kể

Từ vựng
miào

妙: biến thể của 妙[miao4]

Từ vựng
miǎo

眇: mù một mắt; mù; nhỏ bé; khiêm tốn; nhìn chằm chằm

Từ vựng
miáo

瞄: nhắm (bắn); (nghĩa bóng) nhắm ánh nhìn vào; liếc nhìn

Từ vựng
miǎo

缈: mơ hồ

Từ vựng
miào

缪: mu (chữ cái Hy Lạp Μμ)

Từ vựng
miáo

苗: mầm

Từ vựng
miǎo

藐: coi thường; nhỏ; biến thể của 渺[miao3]

Từ vựng
miǎo

邈: sâu xa; xa xôi

Từ vựng
miáo

鹋: xem 鴯鶓|鸸鹋[er2 miao2]

Từ vựng
miē

乜: dùng trong 乜斜[mie1xie5]; (tiếng Quảng Đông) gì?

Từ vựng
miē

咩: tiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
miē

咩: biến thể cũ của 咩[mie1]

Từ vựng
miē

孭: mang trên lưng hoặc vai (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
miè

幭: mái phủ xe ngựa

Từ vựng
miè

懱: biến thể của 蔑[mie4]

Từ vựng
miè

搣: bóc; rút ra; gọt; xé; nhéo

Từ vựng
miè

灭: dập tắt hoặc làm tắt; tắt (lửa, v.v.); tiêu diệt hoặc xóa sổ; nhấn chìm

Từ vựng
miè

烕: biến thể cũ của 滅|灭[mie4]

Từ vựng
miè

篾: lớp ngoài của thân tre (hoặc sậy hoặc cao lương); dải tre mỏng

Từ vựng
miè

蔑: coi thường; không có gì

Từ vựng
miè

蠛: ruồi nhỏ

Từ vựng
miè

蔑: bị vấy máu

Từ vựng
mín

䃉: biến thể cũ của 珉[min2]

Từ vựng
mǐn

泯: biến thể của 泯[min3]

Từ vựng
mǐn

刡: cạo; gọt

Từ vựng
mǐn

勄: biến thể cũ của 敏[min3]

Từ vựng
mín

姄: (dùng trong tên nữ) (cổ)

Từ vựng
mín

岷: tên một con sông ở Tứ Xuyên

Từ vựng
mín

崏: biến thể cũ của 岷[min2]

Từ vựng
mǐn

忞: biến thể cổ của 暋[min3]

Từ vựng
mǐn

愍: biến thể của 憫|悯[min3]

Từ vựng
mǐn

慜: thông minh; biến thể cũ của 愍[min3]

Từ vựng
mǐn

悯: thông cảm; thương hại; cảm thấy thương xót; (văn học) cảm thấy đau buồn; đau lòng

Từ vựng
mǐn

抿: vuốt tóc bằng lược ướt; (miệng, cánh, v.v.) khép nhẹ; nhấp

Từ vựng
mǐn

敃: mạnh mẽ; cường tráng

Từ vựng
mǐn

敏: nhanh nhẹn; lanh lợi; linh hoạt; thông minh; nhanh trí

Từ vựng
mín

旻: bầu trời

Từ vựng
mín

旼: hiền hòa và nhã nhặn

Từ vựng
mǐn

暋: (văn học) thô lỗ và vô lý

Từ vựng
mín

民: (hình thức kết hợp) người dân; cư dân của một quốc gia

Từ vựng
mǐn

泯: (hình thức liên kết) biến mất; mai một; xóa sổ

Từ vựng
mǐn

湣: (chữ cổ dùng trong thụy hiệu của quân chủ); biến thể cũ của 憫|悯[min3]

Từ vựng
mín

玟: đá giống ngọc

Từ vựng
mín

珉: đá cẩm thạch, đá giống ngọc

Từ vựng
mín

琝: biến thể cũ của 玟[min2]

Từ vựng
mín

瑉: biến thể của 珉[min2]

Từ vựng
mín

痻: bị bệnh

Từ vựng
mǐn

皿: (hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông; bộ số 108

Từ vựng
mín

碈: biến thể cũ của 珉[min2]

Từ vựng
𦈏mín

𦈏: biến thể cũ của 緡|缗[min2]

Từ vựng
mín

缗: dây; dây câu; chuỗi tiền xu

Từ vựng
mín

罠: bẫy động vật

Từ vựng
mín

苠: đông đúc; vỏ tre

Từ vựng
mǐn

闵: biến thể cũ của 憫|悯[min3]

Từ vựng