怀念
nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng
nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhớ về quá khứ; hoài niệm sự kiện trong quá khứ; hồi tưởng
›怀抱huái bàoôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình); ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)
›怀宁县Huái níng XiànHoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›怀恨huái hèncảm thấy căm hận; ôm mối hận
›怀宁Huái níngHoài Ninh, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›怀恨在心huái hèn zài xīnôm giữ cảm giác khó chịu trong lòng
›怀安县Huái ān xiànhuyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›怀安Huái ānhuyện Hoài An ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.