淮南子
tập tản văn từ Tây Hán (còn gọi là Tiền Hán)
tập tản văn từ Tây Hán (còn gọi là Tiền Hán)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
củ mài (Dioscorea polystachya), còn gọi là nagaimo
›淮南Huái nánthành phố cấp địa khu Hoài Nam ở An Huy
›淮南市Huái nán shìthành phố cấp địa khu Hoài Nam ở An Huy
›淮北市Huái běi shìthành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy
›淮安Huái ānthành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô
›淮北Huái běithành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy
›淮安市Huái ān shìthành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô
›淮上区Huái shàng QūHuaishang, một quận của thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.