Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
坏鸟壞鳥

huài niǎo

坏鸟 là gì?

坏鸟 [huài niǎo] có nghĩa là người nham hiểm; nhân vật không đáng tin; hỏng (không hoạt động).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 坏鸟 trong tiếng Việt

  1. người nham hiểm
  2. nhân vật không đáng tin
  3. hỏng (không hoạt động)

Cách đọc và ghi nhớ 坏鸟

坏鸟 được đọc là huài niǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người nham hiểm; nhân vật không đáng tin; hỏng (không hoạt động)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan