额菲尔士峰
núi Everest
núi Everest
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Everest (tên); Đại tá Sir George Everest (1790-1866), Tổng cục trưởng Trắc địa Ấn Độ của Anh 1830-1843…
›额叶é yèthùy trán
›额窦é dòuxoang trán
›额角é jiǎotrán; thái dương
›额尔齐斯河É ěr qí sī HéSông Irtysh, chảy từ tây nam Altai ở Tân Cương qua Kazakhstan và Siberia đến Bắc Băng Dương
›额头é tóutrán
›额尔金É ěr jīnJames Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người ra lệnh cướp phá và phá…
›额骨é gǔxương trán (vùng trán)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.