阿胶
gelatin da lừa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Phiên âm Đài Loan [a1 jiao1]
gelatin da lừa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Phiên âm Đài Loan [a1 jiao1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) (uyển ngữ) tiền (nghĩa đen, "vật này")
›额勒贝格·道尔吉É lè bèi gé · Dào ěr jíElbegdorj Tsakhia hoặc Tsakhia-giin Elbegdorj (1963-), chính trị gia Đảng Dân chủ có học tại Mỹ của Mông Cổ…
›阿谀ē yúnịnh nọt; tâng bốc
›阿附ē fùnịnh nọt (như kẻ nịnh hót)
›阿难Ē nánHoàng tử A-nan, em họ và là đệ tử gần gũi nhất của Đức Phật
›阿难陀Ē nán tuóHoàng tử A-nan, em họ và là đệ tử gần gũi nhất của Đức Phật
›阿房宫Ē páng GōngCung A Phòng, quần thể cung điện ở phía tây Tây An được xây bởi Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]; cũng…
›阿弥陀如来Ē mí tuó rú láiA-di-đà, Phật ánh sáng vô lượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.