鄂尔多斯
Ordos, khu vực của Nội Mông được quản lý như một thành phố cấp địa khu, và một dân tộc của khu vực
Ordos, khu vực của Nội Mông được quản lý như một thành phố cấp địa khu, và một dân tộc của khu vực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Ordos ở Nội Mông
›鄂州市È zhōu shìthành phố cấp địa khu Ngạc Châu, Hồ Bắc
›鄂州È zhōuthành phố cấp địa khu Ngạc Châu, Hồ Bắc
›鄂温克语È wēn kè yǔngôn ngữ Ewenke (của nhóm dân tộc Ewenke ở Nội Mông)
›鄂温克族È wēn kè zúnhóm dân tộc Ewenke ở Nội Mông
›鄂尔多斯沙漠È ěr duō sī Shā mòSa mạc Ordos, Nội Mông
›鄂尔多斯高原È ěr duō sī Gāo yuánCao nguyên Ordos, Nội Mông
›鄂托克旗È tuō kè qíkỳ Otog hay Otgiin khoshuu ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.