厄尔尼诺
El Niño, hiện tượng biến đổi khí hậu xích đạo ở Thái Bình Dương
El Niño, hiện tượng biến đổi khí hậu xích đạo ở Thái Bình Dương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hiện tượng El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo trên Thái Bình Dương
›恶心ě xīnbiến thể của 惡心|恶心[e3 xin1]
›厄洛斯È luò sīEros (Cupid)
›厄娃È wáEva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh Công giáo) (từ tiếng Hebrew Ḥawwāh)
›厄尔布鲁士È ěr bù lǔ shìNúi Elbrus, đỉnh cao nhất dãy núi Kavkaz
›厄境è jìngtình huống khó khăn
›厄瓜多È guā duōEcuador (Đài Loan)
›厄勒海峡È lè Hǎi xiáØresund; The Sound (eo biển giữa Đan Mạch và Thụy Điển)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.