额尔金
James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người ra lệnh cướp phá và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên Minh Viên 圓明園|圆明园 năm 1860; Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin (1766-1841), người đã lấy trộm Tác…
James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người ra lệnh cướp phá và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên Minh Viên 圓明園|圆明园 năm 1860; Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin (1766-1841), người đã lấy trộm Tác…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Everest (tên); Đại tá Sir George Everest (1790-1866), Tổng cục trưởng Trắc địa Ấn Độ của Anh 1830-1843…
›额济纳河É jì nà HéSông Ejin ở Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông
›额济纳旗É jì nà QíKỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
›额济纳地区É jì nà Dì qūKỳ Ejin thuộc minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
›额尔古纳河É ěr gǔ nà HéSông Argun ở Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang, phụ lưu của sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]
›额尔齐斯河É ěr qí sī HéSông Irtysh, chảy từ tây nam Altai ở Tân Cương qua Kazakhstan và Siberia đến Bắc Băng Dương
›额尔古纳市É ěr gǔ nà shìThành phố cấp huyện Ergun, tiếng Mông Cổ là Ergüne xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
›额窦é dòuxoang trán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.