恶搞文化
văn hóa chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo)
văn hóa chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc, đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập…
›恶损è sǔnchế nhạo
›恶岁è suìnăm đói kém; năm mất mùa
›恶整è zhěngchơi khăm
›恶战è zhàngiao chiến ác liệt; trận chiến dữ dội
›恶果è guǒhậu quả xấu; nghiệp báo (trong Phật giáo)
›恶感è gǎnác cảm; ý xấu
›恶棍è gùnkẻ côn đồ; kẻ lưu manh; kẻ bắt nạt; nhân vật phản diện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.