阿堵物
(văn học) (uyển ngữ) tiền (nghĩa đen, "vật này")
(văn học) (uyển ngữ) tiền (nghĩa đen, "vật này")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gelatin da lừa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Phiên âm Đài Loan [a1 jiao1]
›鄂温克语È wēn kè yǔngôn ngữ Ewenke (của nhóm dân tộc Ewenke ở Nội Mông)
›阿其所好ē qí suǒ hàochiều theo ý thích của ai đó
›阿弥陀佛Ē mí tuó FóA-di-đà Phật; Phật của cõi Tây phương cực lạc; cầu Phật tổ phù hộ!; Phật từ bi!
›阿弥陀如来Ē mí tuó rú láiA-di-đà, Phật ánh sáng vô lượng
›阿房宫Ē páng GōngCung A Phòng, quần thể cung điện ở phía tây Tây An được xây bởi Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]; cũng…
›阿谀ē yúnịnh nọt; tâng bốc
›阿附ē fùnịnh nọt (như kẻ nịnh hót)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.