Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 310/1676
杜鹃花科: Họ Thạch Nam (thực vật), chi chứa đỗ quyên và azalea
杜鹃科: Cuculidae, họ chim bao gồm chim cuốc 杜鵑鳥|杜鹃鸟
杜鹃鸟: chim cu (Cercococcyx spp.)
杜鹃座: chòm sao Đỗ Quyên (Tucana)
杜绝: chấm dứt
督军: quân phiệt tỉnh thời đầu Dân Quốc (1911-1949)
独居石: monazit
杜康: Đỗ Khang, người được truyền thuyết cho là phát minh ra rượu
读卡器: đầu đọc thẻ
赌客: con bạc
杜口: giữ im lặng
渡口: bến phà
杜口裹足: quá sợ hãi không dám cử động hay nói chuyện
毒辣: tàn nhẫn; nham hiểm; ác độc
度烂: xem 賭爛|赌烂[du3 lan4]
独揽: độc chiếm
都兰: huyện Đô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
独揽市场: độc quyền thị trường
都兰县: huyện Đô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
杜蕾斯: Durex, tên thương hiệu bao cao su
杜冷丁: (y học) dolantin (từ mượn); pethidine
杜梨: cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
毒力: độc lực
独力: một mình; không có sự giúp đỡ từ bên ngoài
独立: độc lập; sự độc lập; đứng một mình
蠹吏: quan chức tham nhũng
度量: đo lường; khoan dung; rộng lượng; độ lượng; (toán) metric
度量衡: đo lường
独立报: The Independent
独立国家联合体: Cộng đồng Các quốc gia Độc lập (Liên Xô cũ)
独立门户: sống riêng từ cha mẹ (của cặp vợ chồng); đạt được sự độc lập
都灵: Torino; Turin (Ý)
独领风骚: xuất sắc nhất; vượt trội
毒瘤: khối u ác tính
独立选民: cử tri độc lập
独立宣言: Tuyên ngôn Độc lập
毒理学: độc học
独立战争: chiến tranh giành độc lập
独立中文笔会: Trung tâm Bút nhóm Độc lập Trung Quốc
独立钻石: kim cương một viên (câu đố)
独龙: nhóm dân tộc Drung hoặc Dulong ở tây bắc Vân Nam
独龙江: sông Dulong ở tây bắc Vân Nam, giáp biên giới Myanmar, phụ lưu của sông Salween hoặc Nujiang 怒江, đôi khi được gọi là sông số bốn trong Ba sông…
髑髅: (văn học) sọ (của người chết)
嘟噜: bó; chùm; lượng từ cho vật thành bó; rủ xuống thành chùm; rũ xuống
渡轮: thuyền phà
独轮车: xe cút kít; xe đạp một bánh
渡轮船: tàu phà
杜马: Duma, hạ viện quốc hội Nga
读卖新闻: Yomiuri Shimbun (báo Nhật Bản)
杜门: đóng cửa (nghĩa đen và bóng)
杜门不出: đóng cửa ở bên trong; nghĩa bóng: cắt đứt liên lạc
独苗: con một; người thừa kế duy nhất
杜牧: Đỗ Mục (803-852), nhà thơ thời nhà Đường
独木桥: cầu độc mộc; ( nghĩa bóng) con đường khó khăn
独木舟: thuyền độc mộc; canoe; kayak
毒奶: sữa nhiễm độc; sữa bị nhiễm bẩn; ám chỉ vụ bê bối năm 2008 ở Trung Quốc liên quan đến sản phẩm sữa bị pha trộn melamine 三聚氰胺[san1 ju4 qing2 an4]
毒奶粉: sữa bột nhiễm độc; ám chỉ vụ bê bối năm 2008 ở Trung Quốc liên quan đến sữa bột bị pha trộn melamine 三聚氰胺[san1 ju4 qing2 an4]
肚腩: bụng
嘟囔: lầm bầm một mình
蹲便器: bồn cầu ngồi xổm