唉唉
(tượng thanh) giọng thở dài; âm thanh khóc
(tượng thanh) giọng thở dài; âm thanh khóc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than
›哀辞āi cíkhúc ai điếu; lời than khóc
›哀号āi háokhóc thương thảm thiết; gào khóc đau đớn; giống 哀嚎[ai1 hao2]
›唉姐āi jiěbà (tiếng địa phương)
›哎哟āi yōnày; ôi; trời ơi; thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên
›哎唷āi yōthán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên; cũng viết là 哎喲|哎哟
›哎呦āi yōu(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.); Ôi trời!; Úi cha!; A!; Ối!
›唵嘛呢叭咪吽ǎn má ní bā mī hōngom mani padme hum (thần chú Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.