Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
硙硙磑磑

ái ái

硙硙 là gì?

硙硙 [ái ái] có nghĩa là (văn học) cao ngất; cao chót vót; (văn học) trắng lóa; (văn học) cứng; rắn; (văn học) chất đống.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 硙硙 trong tiếng Việt

  1. (văn học) cao ngất
  2. cao chót vót
  3. (văn học) trắng lóa
  4. (văn học) cứng
  5. rắn
  6. (văn học) chất đống

Cách đọc và ghi nhớ 硙硙

硙硙 được đọc là ái ái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) cao ngất; cao chót vót; (văn học) trắng lóa; (văn học) cứng; rắn; (văn học) chất đống”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan