哀词
biến thể của 哀辭|哀辞[ai1 ci2]
biến thể của 哀辭|哀辞[ai1 ci2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khóc thương thảm thiết; gào khóc đau đớn; giống 哀嚎[ai1 hao2]
›哀江南赋Āi Jiāng nán fù"Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam…
›哀毁瘠立āi huǐ jí lìxem 哀毀骨立|哀毁骨立[ai1 hui3 gu3 li4]
›哀辞āi cíkhúc ai điếu; lời than khóc
›哀鸣āi míng(động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than
›哀艳āi yànđẹp một cách bi thương; u sầu nhưng lộng lẫy
›哀矜āi jīnthương xót; cảm thấy tiếc cho
›哀的美敦书āi dì měi dūn shūtối hậu thư (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.