叆叇
(văn học) mây dày; (văn học) kính mắt
(văn học) mây dày; (văn học) kính mắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tươi tốt (phát triển); nhiều; mây mù; mờ ảo; tuyết rơi dày
›鞍点ān diǎnđiểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu
›叆叆ài àimờ ảo
›霭滴ǎi dīgiọt sương
›鞍前马后ān qián mǎ hòutheo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó
›鞍山Ān shānthành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
›鞍山市Ān shān shìthành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
›鞍韂ān chànyên ngựa có tấm phủ yên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.