艾草
ngải cứu hoặc ngải nhật (chi Artemesia)
ngải cứu hoặc ngải nhật (chi Artemesia)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi
›艾叶油ài yè yóudầu lá ngải cứu (y học cổ truyền Trung Quốc); còn gọi là dầu lá ngải; Oleum folii Artemisiae argyi
›艾叶炭ài yè tànlá ngải cứu than hóa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Folium Artemisiae argyi carbonisatum
›艾纳香ài nà xiāngcây ngải cứu Blumea (Blumea balsamifera)
›艾蒿ài hāongải cứu (Artemisia)
›艾绒ài róngngải nhung
›艾兹病ài zī bìngbệnh AIDS (từ mượn); cũng viết 愛滋病|爱滋病
›艾菲尔铁塔Ài fēi ěr Tiě tǎtháp Eiffel
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.